Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Giá bạc›Kim Ngân Phúc
PHÚ QUÝ 1.760k ▼3,24% ANCARAT 1.751k ▼3,79% DOJI 1.965k ▼0,91% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ▼6,63% BTMH 1.754k ▼4,05% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Kim Ngân Phúc hôm nay 27/10/2026

Tự động cập nhật

Toàn bộ 14 món bạc Kim Ngân Phúc đang niêm yết (tích trữ, mỹ nghệ) · dòng chuẩn Kim Ngân Phúc thỏi 999 (1L–10L) · cập nhật trực tiếp 12:47 · giá theo đúng đơn vị nhà niêm yết.

Kim Ngân Phúc thỏi 999 (1L–10L) · đ/lượng

1.691.000
▼120.000 · 6,63% so giá chốt hôm trước
Mua vào
1.586.000
Bán ra
1.691.000
Chênh lệch · 6,4%
105.000
Bán ra · 1 kg · quy đổi
≈45.093.333

Bảng giá bạc Kim Ngân Phúc đầy đủ

cập nhật 12:47
Sản phẩm Đơn vịNiêm yết Mua · đ/lượng Bán · đ/lượng Ghi chú
BẠC THỎI TÍCH TRỮ
Bạc Thỏi Kim Ngân Phúc 999/1Kilo (500Gram&1Kilo) phiên bản 2024/kg /kg 45.350.00045.350k1.700.6251.701k 47.500.00047.500k1.781.2501.781k
Bạc Thỏi Kim Ngân Phúc 999/1Kilo (500Gram&1Kilo) phiên bản 2025/kg /kg 45.550.00045.550k1.708.1251.708k 47.700.00047.700k1.788.7501.789k
Bạc Thỏi Kim Ngân Phúc 999/1Lượng (1L-2L-5L-10L)/lượng dòng chuẩn /lượng 1.586.0001.586k1.586.0001.586k 1.691.0001.691k1.691.0001.691k dòng chuẩn
Bạc Kim Ngân Phúc 999 Thỏi Nguyên Liệu - Bi/1Kilo/kg /kg 40.300.00040.300k1.511.2501.511k ——
BẠC MIẾNG TÍCH TRỮ
Bạc Miếng 1 Lượng (hình Logo) Kim Ngân Phúc/lượng /lượng 1.726.0001.726k1.726.0001.726k 1.831.0001.831k1.831.0001.831k
Bạc Miếng Bản Đồ Việt Nam 2025 - 34 Tỉnh Thành (1 Lượng)/lượng /lượng 1.726.0001.726k1.726.0001.726k 1.831.0001.831k1.831.0001.831k
Bạc Miếng Quốc Khánh Việt Nam 2-9 "1945 - 2025" (1 Lượng) - Ngưng Sản Xuất/lượng ngưng / hết hàng /lượng 1.726.0001.726k1.726.0001.726k 1.831.0001.831k1.831.0001.831k ngưng / hết hàng
BẠC MIẾNG MỸ NGHỆ
Cặp Bạc Miếng Long - Phụng (2 Lượng)/2 lượng +11,2% so tích trữ /2 lượng 3.462.0003.462k1.731.0001.731k 3.762.0003.762k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữ
Bạc Miếng Kỷ Niệm 800 Năm Nhà Trần "1226 - 2026" (2 Lượng)/2 lượng +11,2% so tích trữ /2 lượng 3.462.0003.462k1.731.0001.731k 3.762.0003.762k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữ
Bạc Miếng Long Khí Đại Việt (1 Lượng)/lượng +11,2% so tích trữ /lượng 1.731.0001.731k1.731.0001.731k 1.881.0001.881k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữ
Bạc Miếng Phụng Huyết Lạc Hồng (1 Lượng)/lượng +11,2% so tích trữ /lượng 1.731.0001.731k1.731.0001.731k 1.881.0001.881k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữ
Bạc Miếng Giáng Sinh 2025 (1 Lượng) - Ngưng Sản Xuất/lượng +11,2% so tích trữngưng / hết hàng /lượng 1.731.0001.731k1.731.0001.731k 1.881.0001.881k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữngưng / hết hàng
Bạc Miếng The Buddha - Tịnh Tâm An Lạc (1 Lượng)/lượng +11,2% so tích trữ /lượng 1.731.0001.731k1.731.0001.731k 1.881.0001.881k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữ
Bạc Miếng Thiên Mã Khai Vận (1 Lượng) - Ngưng Sản Xuất/lượng +11,2% so tích trữngưng / hết hàng /lượng 1.731.0001.731k1.731.0001.731k 1.881.0001.881k1.881.0001.881k +11,2% so tích trữngưng / hết hàng
14 món · giá theo đúng đơn vị Kim Ngân Phúc niêm yếtQuy về 1 lượng (37,5 g) = giá niêm yết ÷ khối lượng × 37,5; món không ghi khối lượng để trống. So với các nhà khác →

Giá bạc Kim Ngân Phúc các ngày gần đây

giá bán ra · đ/lượng · dòng chuẩn
Ngày Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Chốt Mua vào chốt Lần đổi
27/10hôm nay 1.755.0001.755k 1.755.0001.755k 1.665.0001.665k 1.691.0001.691k 1.586.0001.586k 9
26/10 1.830.0001.830k 1.830.0001.830k 1.811.0001.811k 1.811.0001.811k 1.706.0001.706k 2
24/10 1.841.0001.841k 1.841.0001.841k 1.841.0001.841k 1.841.0001.841k 1.736.0001.736k 0
23/10 1.875.0001.875k 1.875.0001.875k 1.837.0001.837k 1.841.0001.841k 1.736.0001.736k 5
22/10 1.931.0001.931k 1.931.0001.931k 1.924.0001.924k 1.924.0001.924k 1.819.0001.819k 2
21/10 1.942.0001.942k 1.942.0001.942k 1.942.0001.942k 1.942.0001.942k 1.837.0001.837k 1
20/10 1.935.0001.935k 1.935.0001.935k 1.935.0001.935k 1.935.0001.935k 1.830.0001.830k 1
16/10 1.946.0001.946k 1.946.0001.946k 1.946.0001.946k 1.946.0001.946k 1.841.0001.841k 1
15/10 1.928.0001.928k 1.939.0001.939k 1.928.0001.928k 1.939.0001.939k 1.834.0001.834k 4
14/10 2.006.0002.006k 2.006.0002.006k 1.988.0001.988k 1.988.0001.988k 1.883.0001.883k 3
Dữ liệu bắt đầu thu từ 09/10/2026 · thêm một dòng mỗi ngày có đổi giá.

Vị thế trong 6 nhà

So sánh →
#1/6 · rẻ → đắt · tích trữ 999
Đang bán rẻ nhất trong 6 nhà. Nhà kế tiếp là Ancarat, đắt hơn +3,5%.
  1. 1 Kim Ngân Phúc 1.691.000
  2. 2 Ancarat 1.751.000
  3. 3 Bảo Tín Mạnh Hải 1.754.000
  4. 4 Phú Quý 1.760.000
  5. 5 Bảo Tín Minh Châu 1.920.000
  6. 6 DOJI 1.965.000

Bảng giá Kim Ngân Phúc hôm nay

Món niêm yết 14 · 3 hết hàng
Đổi giá gần nhất 12:47
Đọc lại bảng giá 18:55
Thế giới từ lần đổi giá ▼0,1% · nhịp bám giá
Đổi giá hôm nay 9 lần · TB 3 lần/ngày
Chênh mua–bán 6,4% · cao nhất
Tóm lại hôm nay: bạc tích trữ Kim Ngân Phúc bán ra 1.691.000đ, mua vào 1.586.000đ mỗi lượng — đứng thứ 1/6 từ rẻ đến đắt. Hôm nay đổi giá 9 lần, giảm 120.000đ so giá chốt hôm trước. Muốn bán bạc thương hiệu khác, xem Bán bạc được bao nhiêu.

Về bảng giá bạc Kim Ngân Phúc

Kim Ngân Phúc niêm yết bạc thỏi 1–10 lượng, thỏi 1 kg, bạc miếng in hình và bạc mỹ nghệ. Thỏi 1 kg là dòng riêng, giá mỗi lượng khác thỏi 1–10 lượng — bấm Quy về 1 lượng ở bảng bên trên để so.

Kim Ngân Phúc không công bố giá mua bạc thương hiệu khác; dòng "thỏi nguyên liệu" trong bảng là sản phẩm họ bán ra.

Xem bảng giá chính thức tại kimnganphuc.vn →

Câu hỏi thường gặp về giá bạc Kim Ngân Phúc

Lúc 12:47 ngày 27/10/2026, bạc tích trữ Kim Ngân Phúc thỏi 999 (1L–10L) bán ra 1.691.000đ và mua vào 1.586.000đ mỗi lượng (37,5 gram).

Kim Ngân Phúc không bán thỏi 1 kg của dòng này. Quy từ giá lượng (× 26,667), 1 kg ≈ 45.093.333đ. Đổi đơn vị ở Quy đổi bạc.

Kim Ngân Phúc mua lại bạc tích trữ của chính họ 1.586.000đ/lượng, thấp hơn giá bán 6,4%. Kim Ngân Phúc không công bố giá mua bạc thương hiệu khác. So giá mua của mọi nhà ở Bán bạc được bao nhiêu.

Từ 09/10 đến nay, dòng chuẩn đổi giá trung bình 3 lần mỗi ngày có đổi giá; hôm nay 9 lần. giabac.day đọc bảng giá của Kim Ngân Phúc mỗi 5 phút trong khung 6h–19h, ngoài khung này không đọc.