Quy đổi bạc: kg, lượng, chỉ, oz, gram 27/10/2026
CÔNG CỤ · THEO GIÁ NIÊM YẾTNhập một khối lượng bạc ở đơn vị bất kỳ — công cụ đổi ngay sang gram, chỉ, lượng, kg và troy ounce, rồi quy ra tiền theo giá tích trữ 999 của nhà bạc bạn chọn, kèm giá bạc thế giới tương đương. Hoặc nhập số tiền để biết mua được bao nhiêu bạc.
Quy đổi khối lượng
1 lượng = 37,5 g · 1 oz = 31,1035 gQuy ra tiền
giá tích trữ 999 · 18:23Kích cỡ không đổi giá ở Phú Quý: thỏi 1 lượng hay 1 kg cùng một giá/lượng, nên khối lượng nào cũng nhân theo giá bán ra của dòng tích trữ 999.
Đây là giá Phú Quý mua lại bạc của chính nhà đó. Bạc thương hiệu khác được mua theo giá riêng — xem Bán bạc được bao nhiêu.
Cùng khối lượng ở 6 nhà
1 kg · trả ít nhất trướcCùng khối lượng, theo giá dòng tích trữ 999 mỗi nhà tự công bố. Cột “bán lại ngay” là nhà đó mua lại hàng của chính họ — khoảng hụt giữa hai cột là chênh mua–bán.
| Nhà · dòng giá | Bạn trả | Bán lại ngay nhận | So tốt nhất |
|---|---|---|---|
| Kim Ngân Phúcrẻ nhấttrả nhiều nhấtKim Ngân Phúc thỏi 999 (1L–10L) · 12:47 | 45.093.33345.093k | 42.293.33342.293k | —— |
| Ancaratrẻ nhấttrả nhiều nhấtAncarat Ngân Long Quảng Tiến 999 · 18:48 | 46.693.33346.693k | 45.280.00045.280k | +1.600.000+1.600k |
| Bảo Tín Mạnh Hảirẻ nhấttrả nhiều nhấtBTMH Ngân Gia Bảo thỏi 999 · 17:28 | 46.773.33346.773k | 45.360.00045.360k | +1.680.000+1.680k |
| Phú Quýrẻ nhấttrả nhiều nhấtPhú Quý miếng/thỏi 999 · 18:23 | 46.933.33346.933k | 45.520.00045.520k | +1.840.000+1.840k |
| Bảo Tín Minh Châurẻ nhấttrả nhiều nhấtBTMC Rồng Thăng Long 999 · 09:17 24/10 | 51.200.00051.200k | 49.066.66749.067k | +6.106.667+6.107k |
| DOJIrẻ nhấttrả nhiều nhấtDOJI 99.9 · 18:45 | 52.400.00052.400k | 50.666.66750.667k | +7.306.667+7.307k |
| Bạc thế giới quy đổiXAG/USD × tỷ giá · không phải giá mua bán được | 44.614.71144.615k | — | — |
Bảng quy đổi đơn vị bạc
1 hàng = bao nhiêu mỗi cột| 1 đơn vị | Gram | Chỉ | Lượng | Kg | Oz |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 gram | 1 | 0,2667 | 0,02667 | 0,001 | 0,03215 |
| 1 chỉ | 3,75 | 1 | 0,1 | 0,00375 | 0,1206 |
| 1 lượng | 37,5 | 10 | 1 | 0,0375 | 1,2057 |
| 1 kg | 1.000 | 266,6667 | 26,6667 | 1 | 32,1507 |
| 1 oz | 31,1035 | 8,2943 | 0,8294 | 0,0311 | 1 |
Lượng (cây) và chỉ là đơn vị cân truyền thống, dùng chung cho vàng và bạc: 1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g. Oz là troy ounce = 31,1035 g, đơn vị của giá bạc thế giới XAG/USD — khác ounce thường (28,35 g) dùng cho thực phẩm.
Một đơn vị bạc giá bao nhiêu
tích trữ 999 · 18:56| 1 đơn vị | Bán ra thấp nhất | Mua vào cao nhất | Thế giới quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 gram | 45.093 | 50.667 | 44.615 |
| 1 chỉ | 169.100 | 190.000 | 167.305 |
| 1 lượng | 1.691.000 | 1.900.000 | 1.673.052 |
| 1 kg | 45.093.333 | 50.666.667 | 44.614.711 |
| 1 oz | 1.402.560 | 1.575.911 | 1.387.674 |
Bán ra thấp nhất: Kim Ngân Phúc 1.691.000đ/lượng · mua vào cao nhất: DOJI 1.900.000đ/lượng · thế giới: XAG 53,33$/oz × 26.020. Gram, chỉ, oz là số quy đổi.
Phép tính này đứng được tới đâu
4 giới hạn đã biết- Quy đổi khối lượng là chính xác; phần quy ra tiền là giá niêm yết, không phải giá chốt tại quầy.
- Mọi khối lượng tính theo giá/lượng của dòng tích trữ 999. Ở các nhà này kích cỡ không đổi giá (thỏi 1 lượng, 5 lượng, 1 kg cùng giá/lượng), nhưng chỉ và gram là số quy đổi — không nhà nào bán bạc tích trữ lẻ tới từng chỉ.
- “Bán bạc” là nhà đó mua lại bạc của chính họ. Bạc thương hiệu khác được mua theo giá riêng — xem Bán bạc được bao nhiêu.
- Giá thế giới chỉ là mốc so: XAG/USD × tỷ giá (nguồn Phú Quý), chưa gồm chi phí nhập khẩu, đúc và phân phối.
Câu hỏi thường gặp
1 kg bạc = 1.000 g ÷ 37,5 g = 26,667 lượng (266,67 chỉ). Ngược lại 1 lượng bạc = 0,0375 kg. Nhà bạc niêm yết thỏi 1 kg và thỏi 1 lượng theo cùng một giá/lượng, nên giá 1 kg ≈ giá 1 lượng × 26,667.
1 lượng bạc = 10 chỉ = 37,5 gram; 1 chỉ = 3,75 gram. Đây là cùng một đơn vị cân với vàng — “1 lượng bạc” và “1 lượng vàng” nặng như nhau, chỉ khác giá.
Giá bạc thế giới tính theo troy ounce = 31,1035 gram ≈ 0,829 lượng ≈ 8,29 chỉ. Xu bạc “1 oz” ở Việt Nam cũng dùng đơn vị này. Ounce thường (28,35 g) không dùng cho kim loại quý.
Giá thế giới quy đổi chỉ là giá kim loại trên sàn nhân tỷ giá. Giá bán ra trong nước còn gồm chi phí nhập khẩu, đúc thỏi, phân phối và biên lợi nhuận của nhà bạc. Hôm nay giá bán ra tích trữ cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 1–17% tuỳ nhà.