Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Công cụ›Quy đổi bạc
PHÚ QUÝ 1.760k ▼3,24% ANCARAT 1.751k ▼3,79% DOJI 1.965k ▼0,91% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ▼6,63% BTMH 1.754k ▼4,05% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Quy đổi bạc: kg, lượng, chỉ, oz, gram 27/10/2026

CÔNG CỤ · THEO GIÁ NIÊM YẾT

Nhập một khối lượng bạc ở đơn vị bất kỳ — công cụ đổi ngay sang gram, chỉ, lượng, kg và troy ounce, rồi quy ra tiền theo giá tích trữ 999 của nhà bạc bạn chọn, kèm giá bạc thế giới tương đương. Hoặc nhập số tiền để biết mua được bao nhiêu bạc.

Quy đổi khối lượng

1 lượng = 37,5 g · 1 oz = 31,1035 g
Bạn muốn nhập
Đơn vị
Bằng
Bấm một ô để nhập theo đơn vị đó. Chỉ và lượng là đơn vị cân của bạc, giống vàng.

1 kg = 1.000 g = 266,6667 chỉ = 26,6667 lượng = 1 kg = 32,1507 oz

Kết quả có đường dẫn riêng — sao chép URL là gửi được cho người khác.

Quy ra tiền

giá tích trữ 999 · 18:23
Theo giá nhà
Bạn
Bạn trả cho 1 kg
46.933.333đ
ở Phú Quý Phú Quý miếng/thỏi 999 giá bán ra 1.760.000đ/lượng
Giá thế giới quy đổi
44.614.711đ
XAG 53,33$/oz × 26.020
Giá bán ra so thế giới
+5,2%
Phú Quý · tích trữ 999
Chênh mua–bán
1.413.333đ
mất ngay nếu bán lại

Kích cỡ không đổi giá ở Phú Quý: thỏi 1 lượng hay 1 kg cùng một giá/lượng, nên khối lượng nào cũng nhân theo giá bán ra của dòng tích trữ 999.

Cùng khối lượng ở 6 nhà

1 kg · trả ít nhất trước

Cùng khối lượng, theo giá dòng tích trữ 999 mỗi nhà tự công bố. Cột “bán lại ngay” là nhà đó mua lại hàng của chính họ — khoảng hụt giữa hai cột là chênh mua–bán.

Nhà · dòng giá Bán ra /lượng Mua vào /lượng Bạn trả Bán lại ngay nhận So tốt nhất
Kim Ngân Phúcrẻ nhấtKim Ngân Phúc thỏi 999 (1L–10L) · 12:47 1.691.000 1.586.000 45.093.33345.093k 42.293.33342.293k ——
AncaratAncarat Ngân Long Quảng Tiến 999 · 18:48 1.751.000 1.698.000 46.693.33346.693k 45.280.00045.280k +1.600.000+1.600k
Bảo Tín Mạnh HảiBTMH Ngân Gia Bảo thỏi 999 · 17:28 1.754.000 1.701.000 46.773.33346.773k 45.360.00045.360k +1.680.000+1.680k
Phú QuýPhú Quý miếng/thỏi 999 · 18:23 1.760.000 1.707.000 46.933.33346.933k 45.520.00045.520k +1.840.000+1.840k
Bảo Tín Minh ChâuBTMC Rồng Thăng Long 999 · 09:17 24/10 1.920.000 1.840.000 51.200.00051.200k 49.066.66749.067k +6.106.667+6.107k
DOJIDOJI 99.9 · 18:45 1.965.000 1.900.000 52.400.00052.400k 50.666.66750.667k +7.306.667+7.307k
Bạc thế giới quy đổiXAG/USD × tỷ giá · không phải giá mua bán được 1.673.052 — 44.614.71144.615k — —

Bảng quy đổi đơn vị bạc

1 hàng = bao nhiêu mỗi cột
1 đơn vị GramChỉLượngKgOz
1 gram 10,26670,026670,0010,03215
1 chỉ 3,7510,10,003750,1206
1 lượng 37,51010,03751,2057
1 kg 1.000266,666726,6667132,1507
1 oz 31,10358,29430,82940,03111

Lượng (cây) và chỉ là đơn vị cân truyền thống, dùng chung cho vàng và bạc: 1 lượng = 10 chỉ = 37,5 g. Oz là troy ounce = 31,1035 g, đơn vị của giá bạc thế giới XAG/USD — khác ounce thường (28,35 g) dùng cho thực phẩm.

Một đơn vị bạc giá bao nhiêu

tích trữ 999 · 18:56
1 đơn vị Bán ra thấp nhất Mua vào cao nhất Thế giới quy đổi
1 gram 45.093 50.667 44.615
1 chỉ 169.100 190.000 167.305
1 lượng 1.691.000 1.900.000 1.673.052
1 kg 45.093.333 50.666.667 44.614.711
1 oz 1.402.560 1.575.911 1.387.674

Bán ra thấp nhất: Kim Ngân Phúc 1.691.000đ/lượng · mua vào cao nhất: DOJI 1.900.000đ/lượng · thế giới: XAG 53,33$/oz × 26.020. Gram, chỉ, oz là số quy đổi.

Phép tính này đứng được tới đâu

4 giới hạn đã biết
  • Quy đổi khối lượng là chính xác; phần quy ra tiền là giá niêm yết, không phải giá chốt tại quầy.
  • Mọi khối lượng tính theo giá/lượng của dòng tích trữ 999. Ở các nhà này kích cỡ không đổi giá (thỏi 1 lượng, 5 lượng, 1 kg cùng giá/lượng), nhưng chỉ và gram là số quy đổi — không nhà nào bán bạc tích trữ lẻ tới từng chỉ.
  • “Bán bạc” là nhà đó mua lại bạc của chính họ. Bạc thương hiệu khác được mua theo giá riêng — xem Bán bạc được bao nhiêu.
  • Giá thế giới chỉ là mốc so: XAG/USD × tỷ giá (nguồn Phú Quý), chưa gồm chi phí nhập khẩu, đúc và phân phối.

Câu hỏi thường gặp

1 kg bạc = 1.000 g ÷ 37,5 g = 26,667 lượng (266,67 chỉ). Ngược lại 1 lượng bạc = 0,0375 kg. Nhà bạc niêm yết thỏi 1 kg và thỏi 1 lượng theo cùng một giá/lượng, nên giá 1 kg ≈ giá 1 lượng × 26,667.

1 lượng bạc = 10 chỉ = 37,5 gram; 1 chỉ = 3,75 gram. Đây là cùng một đơn vị cân với vàng — “1 lượng bạc” và “1 lượng vàng” nặng như nhau, chỉ khác giá.

Giá bạc thế giới tính theo troy ounce = 31,1035 gram ≈ 0,829 lượng ≈ 8,29 chỉ. Xu bạc “1 oz” ở Việt Nam cũng dùng đơn vị này. Ounce thường (28,35 g) không dùng cho kim loại quý.

Giá thế giới quy đổi chỉ là giá kim loại trên sàn nhân tỷ giá. Giá bán ra trong nước còn gồm chi phí nhập khẩu, đúc thỏi, phân phối và biên lợi nhuận của nhà bạc. Hôm nay giá bán ra tích trữ cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 1–17% tuỳ nhà.

Cùng câu hỏi, ở site anh em

cặp trang song sinh · số cập nhật theo phiên