Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Lịch sử giá bạc›Tháng 11/2025
PHÚ QUÝ 1.760k ■0,00% ANCARAT 1.751k ■0,00% DOJI 1.965k ■0,00% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ■0,00% BTMH 1.754k ■0,00% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Tháng 11/2025 — lịch sử hàng ngày

Giá bạc tích trữ 999 cuối mỗi ngày trong Tháng 11/2025 của Sacombank-SBJ (dòng chuẩn 1 lượng), quy về đ/lượng · bấm từng ngày để xem bảng giá đủ các nhà.

Phiên có dữ liệu
22 / 30 ngày
phiên = ngày có đổi giá
Mua vào cao nhất
2.037.000
ngày 13/11 · đ/lượng
Mua vào thấp nhất
1.818.000
ngày 05/11 · đ/lượng
Thay đổi cả tháng
+120.000
▲ +6,20% so chốt tháng trước

dừng cập nhật Giá Bạc Đây dừng thu giá Sacombank-SBJ từ 09/10/2026 — số của tháng này là lịch sử đã lưu.

Diễn biến giá Sacombank-SBJ trong Tháng 11/2025

Giá bán ra Giá mua vào
01/1117/1128/11
Trong Tháng 11/2025, bạc Sacombank-SBJ (tích trữ 999, 1 lượng) tăng khoảng 0,12tr/lượng (6,20%), từ 1.935.000đ/lượng (chốt tháng trước) lên 2.055.000đ/lượng. Giá mua vào cao nhất 2.037.000đ (ngày 13/11), thấp nhất 1.818.000đ (ngày 05/11). Dữ liệu ghi nhận 22 phiên có đổi giá.
Ngày Mua vào Bán ra · ± Đổi giá Nhà Chi tiết
T6 · 28/11 2.004.0002.004k 2.055.0002.055k ▼6.0006k 6 lần 1/1 Xem chi tiết →
T5 · 27/11 2.010.0002.010k 2.061.0002.061k ▲15.00015k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T4 · 26/11 1.995.0001.995k 2.046.0002.046k ▲48.00048k 12 lần 1/1 Xem chi tiết →
T3 · 25/11 1.947.0001.947k 1.998.0001.998k ▲33.00033k 9 lần 1/1 Xem chi tiết →
T2 · 24/11 1.914.0001.914k 1.965.0001.965k ▲6.0006k 5 lần 1/1 Xem chi tiết →
T7 · 22/11 1.908.0001.908k 1.959.0001.959k ▲27.00027k 1 lần 1/1 Xem chi tiết →
T6 · 21/11 1.881.0001.881k 1.932.0001.932k ▼54.00054k 8 lần 1/1 Xem chi tiết →
T5 · 20/11 1.935.0001.935k 1.986.0001.986k ▼48.00048k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T4 · 19/11 1.983.0001.983k 2.034.0002.034k ▲69.00069k 9 lần 1/1 Xem chi tiết →
T3 · 18/11 1.914.0001.914k 1.965.0001.965k ▼24.00024k 9 lần 1/1 Xem chi tiết →
T2 · 17/11 1.938.0001.938k 1.989.0001.989k ▼57.00057k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T6 · 14/11 1.995.0001.995k 2.046.0002.046k ▼42.00042k 6 lần 1/1 Xem chi tiết →
T5 · 13/11 2.037.0002.037k 2.088.0002.088k ▲63.00063k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T4 · 12/11 1.977.0001.977k 2.025.0002.025k ▲39.00039k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T3 · 11/11 1.938.0001.938k 1.986.0001.986k ▲36.00036k 9 lần 1/1 Xem chi tiết →
T2 · 10/11 1.902.0001.902k 1.950.0001.950k ▲48.00048k 9 lần 1/1 Xem chi tiết →
T6 · 07/11 1.854.0001.854k 1.902.0001.902k = 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T5 · 06/11 1.854.0001.854k 1.902.0001.902k ▲36.00036k 8 lần 1/1 Xem chi tiết →
T4 · 05/11 1.818.0001.818k 1.866.0001.866k ▼6.0006k 12 lần 1/1 Xem chi tiết →
T3 · 04/11 1.824.0001.824k 1.872.0001.872k ▼39.00039k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T2 · 03/11 1.863.0001.863k 1.911.0001.911k ▼18.00018k 7 lần 1/1 Xem chi tiết →
T7 · 01/11 1.881.0001.881k 1.929.0001.929k 1 lần 1/1 Xem chi tiết →
đ/lượng · dòng chuẩn 1 lượng của Sacombank-SBJ · "Nhà" = số nhà có đổi giá ngày đó / số nhà đang được theo dõi

Trang này lưu giá bạc cuối mỗi ngày trong Tháng 11/2025. Các chỉ số cao/thấp nhất và mức thay đổi cả tháng tính trên dòng tích trữ 999 loại 1 lượng của Sacombank-SBJ — đổi nhà bằng dải chip phía trên. Giá đã quy về đồng/lượng (1 lượng = 37,5 g).

Bấm vào từng ngày để xem bảng giá đầy đủ ngày đó của mọi nhà, hoặc xem biểu đồ giá bạc và so sánh giá giữa các nhà.

Câu hỏi thường gặp

Là giá cuối ngày — lần đổi giá cuối cùng trong ngày của dòng bạc tích trữ 999 loại 1 lượng, quy về đồng/lượng. Giá đang niêm yết lúc này xem ở trang chủ.

Bạc chỉ được ghi khi giá đổi. Ngày nhà bạc không đổi giá (thường là Chủ nhật, ngày lễ) không có phiên và không tính vào thống kê; giá của nhà đó vẫn là giá của phiên trước.

Là chênh lệch giá bán ra phiên cuối tháng so với giá chốt tháng trước. Tháng đầu tiên của một nhà (chưa có tháng trước) thì tính từ phiên đầu tiên. Dấu ± cạnh giá bán mỗi ngày là thay đổi so với phiên liền trước.

Công cụ phân tích