Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Lịch sử giá bạc›Tháng 1/2026
PHÚ QUÝ 1.760k ■0,00% ANCARAT 1.751k ■0,00% DOJI 1.965k ■0,00% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ■0,00% BTMH 1.754k ■0,00% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Tháng 1/2026 — lịch sử hàng ngày

Giá bạc tích trữ 999 cuối mỗi ngày trong Tháng 1/2026 của Bảo Tín Minh Châu (dòng chuẩn 1 lượng), quy về đ/lượng · bấm từng ngày để xem bảng giá đủ các nhà.

Phiên có dữ liệu
28 / 31 ngày
phiên = ngày có đổi giá
Mua vào cao nhất
4.381.000
ngày 29/01 · đ/lượng
Mua vào thấp nhất
2.697.000
ngày 01/01 · đ/lượng
Thay đổi cả tháng
+484.000
▲ +17,35% so chốt tháng trước

Diễn biến giá Bảo Tín Minh Châu trong Tháng 1/2026

Giá bán ra Giá mua vào
01/0117/0131/01
Trong Tháng 1/2026, bạc Bảo Tín Minh Châu (tích trữ 999, 1 lượng) tăng khoảng 0,48tr/lượng (17,35%), từ 2.789.000đ/lượng (chốt tháng trước) lên 3.273.000đ/lượng. Giá mua vào cao nhất 4.381.000đ (ngày 29/01), thấp nhất 2.697.000đ (ngày 01/01). Dữ liệu ghi nhận 28 phiên có đổi giá.
Ngày Mua vào Bán ra · ± Đổi giá Nhà Chi tiết
T7 · 31/01 3.175.0003.175k 3.273.0003.273k ▼694.000694k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 30/01 3.848.0003.848k 3.967.0003.967k ▼549.000549k 71 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 29/01 4.381.0004.381k 4.516.0004.516k ▲186.000186k 43 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 28/01 4.200.0004.200k 4.330.0004.330k ▲18.00018k 36 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 27/01 4.183.0004.183k 4.312.0004.312k ▲73.00073k 38 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 26/01 4.112.0004.112k 4.239.0004.239k ▲237.000237k 55 lần 2/2 Xem chi tiết →
T7 · 24/01 3.882.0003.882k 4.002.0004.002k ▲160.000160k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 23/01 3.727.0003.727k 3.842.0003.842k ▲209.000209k 39 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 22/01 3.524.0003.524k 3.633.0003.633k ▼66.00066k 28 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 21/01 3.588.0003.588k 3.699.0003.699k ▲11.00011k 41 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 20/01 3.577.0003.577k 3.688.0003.688k ▲74.00074k 36 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 19/01 3.506.0003.506k 3.614.0003.614k ▲119.000119k 29 lần 2/2 Xem chi tiết →
CN · 18/01 3.390.0003.390k 3.495.0003.495k = 2 lần 1/2 Xem chi tiết →
T7 · 17/01 3.390.0003.390k 3.495.0003.495k ▼46.00046k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 16/01 3.435.0003.435k 3.541.0003.541k ▲4.0004k 62 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 15/01 3.431.0003.431k 3.537.0003.537k ▲23.00023k 92 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 14/01 3.409.0003.409k 3.514.0003.514k ▲199.000199k 80 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 13/01 3.216.0003.216k 3.315.0003.315k ▲61.00061k 46 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 12/01 3.156.0003.156k 3.254.0003.254k ▲156.000156k 53 lần 2/2 Xem chi tiết →
T7 · 10/01 3.005.0003.005k 3.098.0003.098k ▲76.00076k 1 lần 2/2 Xem chi tiết →
T6 · 09/01 2.931.0002.931k 3.022.0003.022k ▲75.00075k 37 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 08/01 2.859.0002.859k 2.947.0002.947k ▼132.000132k 48 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 07/01 2.987.0002.987k 3.079.0003.079k ▲54.00054k 91 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 06/01 2.934.0002.934k 3.025.0003.025k ▲86.00086k 39 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 05/01 2.851.0002.851k 2.939.0002.939k ▲116.000116k 27 lần 2/2 Xem chi tiết →
T7 · 03/01 2.738.0002.738k 2.823.0002.823k ▼70.00070k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 02/01 2.806.0002.806k 2.893.0002.893k ▲113.000113k 27 lần 1/2 Xem chi tiết →
T5 · 01/01 2.697.0002.697k 2.780.0002.780k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
đ/lượng · dòng chuẩn 1 lượng của Bảo Tín Minh Châu · "Nhà" = số nhà có đổi giá ngày đó / số nhà đang được theo dõi

Trang này lưu giá bạc cuối mỗi ngày trong Tháng 1/2026. Các chỉ số cao/thấp nhất và mức thay đổi cả tháng tính trên dòng tích trữ 999 loại 1 lượng của Bảo Tín Minh Châu — đổi nhà bằng dải chip phía trên. Giá đã quy về đồng/lượng (1 lượng = 37,5 g).

Bấm vào từng ngày để xem bảng giá đầy đủ ngày đó của mọi nhà, hoặc xem biểu đồ giá bạc và so sánh giá giữa các nhà.

Câu hỏi thường gặp

Là giá cuối ngày — lần đổi giá cuối cùng trong ngày của dòng bạc tích trữ 999 loại 1 lượng, quy về đồng/lượng. Giá đang niêm yết lúc này xem ở trang chủ.

Bạc chỉ được ghi khi giá đổi. Ngày nhà bạc không đổi giá (thường là Chủ nhật, ngày lễ) không có phiên và không tính vào thống kê; giá của nhà đó vẫn là giá của phiên trước.

Là chênh lệch giá bán ra phiên cuối tháng so với giá chốt tháng trước. Tháng đầu tiên của một nhà (chưa có tháng trước) thì tính từ phiên đầu tiên. Dấu ± cạnh giá bán mỗi ngày là thay đổi so với phiên liền trước.

Công cụ phân tích