Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Lịch sử giá bạc›Tháng 2/2026
PHÚ QUÝ 1.760k ■0,00% ANCARAT 1.751k ■0,00% DOJI 1.965k ■0,00% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ■0,00% BTMH 1.754k ■0,00% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Tháng 2/2026 — lịch sử hàng ngày

Giá bạc tích trữ 999 cuối mỗi ngày trong Tháng 2/2026 của Bảo Tín Minh Châu (dòng chuẩn 1 lượng), quy về đ/lượng · bấm từng ngày để xem bảng giá đủ các nhà.

Phiên có dữ liệu
17 / 28 ngày
phiên = ngày có đổi giá
Mua vào cao nhất
3.505.000
ngày 28/02 · đ/lượng
Mua vào thấp nhất
2.765.000
ngày 06/02 · đ/lượng
Thay đổi cả tháng
+340.000
▲ +10,39% so chốt tháng trước

Diễn biến giá Bảo Tín Minh Châu trong Tháng 2/2026

Giá bán ra Giá mua vào
02/0211/0228/02
Trong Tháng 2/2026, bạc Bảo Tín Minh Châu (tích trữ 999, 1 lượng) tăng khoảng 0,34tr/lượng (10,39%), từ 3.273.000đ/lượng (chốt tháng trước) lên 3.613.000đ/lượng. Giá mua vào cao nhất 3.505.000đ (ngày 28/02), thấp nhất 2.765.000đ (ngày 06/02). Dữ liệu ghi nhận 17 phiên có đổi giá.
Ngày Mua vào Bán ra · ± Đổi giá Nhà Chi tiết
T7 · 28/02 3.505.0003.505k 3.613.0003.613k ▲153.000153k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 27/02 3.356.0003.356k 3.460.0003.460k ▲129.000129k 48 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 26/02 3.231.0003.231k 3.331.0003.331k ▼151.000151k 92 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 25/02 3.378.0003.378k 3.482.0003.482k ▲81.00081k 57 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 24/02 3.299.0003.299k 3.401.0003.401k ▲63.00063k 70 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 23/02 3.238.0003.238k 3.338.0003.338k ▲374.000374k 61 lần 2/2 Xem chi tiết →
T6 · 13/02 2.875.0002.875k 2.964.0002.964k ▼240.000240k 47 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 12/02 3.108.0003.108k 3.204.0003.204k ▼78.00078k 48 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 11/02 3.184.0003.184k 3.282.0003.282k ▲137.000137k 70 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 10/02 3.051.0003.051k 3.145.0003.145k ▲89.00089k 71 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 09/02 2.964.0002.964k 3.056.0003.056k ▲65.00065k 95 lần 2/2 Xem chi tiết →
T7 · 07/02 2.901.0002.901k 2.991.0002.991k ▲140.000140k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 06/02 2.765.0002.765k 2.851.0002.851k ▼184.000184k 68 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 05/02 2.944.0002.944k 3.035.0003.035k ▼421.000421k 54 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 04/02 3.352.0003.352k 3.456.0003.456k ▲93.00093k 47 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 03/02 3.262.0003.262k 3.363.0003.363k ▲170.000170k 41 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 02/02 3.097.0003.097k 3.193.0003.193k 84 lần 2/2 Xem chi tiết →
đ/lượng · dòng chuẩn 1 lượng của Bảo Tín Minh Châu · "Nhà" = số nhà có đổi giá ngày đó / số nhà đang được theo dõi

Trang này lưu giá bạc cuối mỗi ngày trong Tháng 2/2026. Các chỉ số cao/thấp nhất và mức thay đổi cả tháng tính trên dòng tích trữ 999 loại 1 lượng của Bảo Tín Minh Châu — đổi nhà bằng dải chip phía trên. Giá đã quy về đồng/lượng (1 lượng = 37,5 g).

Bấm vào từng ngày để xem bảng giá đầy đủ ngày đó của mọi nhà, hoặc xem biểu đồ giá bạc và so sánh giá giữa các nhà.

Câu hỏi thường gặp

Là giá cuối ngày — lần đổi giá cuối cùng trong ngày của dòng bạc tích trữ 999 loại 1 lượng, quy về đồng/lượng. Giá đang niêm yết lúc này xem ở trang chủ.

Bạc chỉ được ghi khi giá đổi. Ngày nhà bạc không đổi giá (thường là Chủ nhật, ngày lễ) không có phiên và không tính vào thống kê; giá của nhà đó vẫn là giá của phiên trước.

Là chênh lệch giá bán ra phiên cuối tháng so với giá chốt tháng trước. Tháng đầu tiên của một nhà (chưa có tháng trước) thì tính từ phiên đầu tiên. Dấu ± cạnh giá bán mỗi ngày là thay đổi so với phiên liền trước.

Công cụ phân tích