Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Lịch sử giá bạc›09/10/2026
PHÚ QUÝ 1.760k ■0,00% ANCARAT 1.751k ■0,00% DOJI 1.965k ■0,00% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ■0,00% BTMH 1.754k ■0,00% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Thứ Sáu, 09/10/2026

GIÁ CUỐI NGÀY

Giá cuối ngày của 7 nhà bạc có dữ liệu ngày này — Phú Quý, Ancarat, DOJI, Kim Ngân Phúc, Bảo Tín Mạnh Hải, Bảo Tín Minh Châu, Sacombank-SBJ · theo đúng đơn vị từng nhà niêm yết · .

Thứ Sáu 09/10/2026, bạc tích trữ 999 bán ra rẻ nhất ở Kim Ngân Phúc 2.048.000đ/lượng, mua vào cao nhất ở DOJI 2.159.000đ/lượng. Giá bán giữa nhà rẻ nhất và đắt nhất cách nhau 196.000đ/lượng.

Bạc thế giới chốt 09/10: 60,67 USD/oz, quy đổi theo tỷ giá ≈ 1.893.700đ/lượng.

PQ
Phú Quý
chốt 18:24 · 28 lần đổi giá dòng chuẩn
5 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
BẠC THƯƠNG HIỆU PHÚ QUÝ
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ 999 1 LƯỢNG/lượng dòng chuẩn 2.100.0002.100k 2.165.0002.165k
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 10 LƯỢNG, 5 LƯỢNG/lượng dòng chuẩn 2.100.0002.100k 2.165.0002.165k
ĐỒNG BẠC MỸ NGHỆ PHÚ QUÝ 999/lượng +14,1% so tích trữ 2.100.0002.100k 2.471.0002.471k
BẠC THỎI PHÚ QUÝ 999 1KILO/kg dòng chuẩn 55.999.86056.000k 57.733.18957.733k
BẠC THƯƠNG HIỆU KHÁC
BẠC 999 (MIẾNG - THANH - THỎI)/lượng thu mua nguyên liệu 1.980.3001.980k —
tích trữ 999: mua 2.100.000 · bán 2.165.000đ/lượng Giá Phú Quý hôm nay →
ANC
Ancarat
chốt 21:00 · 29 lần đổi giá dòng chuẩn
63 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
NHÓM BẠC TÍCH TRỮ ĐANG PHÁT HÀNH
Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 lượng/lượng dòng chuẩn 2.108.0002.108k 2.173.0002.173k
Ngân Long Quảng Tiến 999 - 5 lượng/5 lượng dòng chuẩn 10.540.00010.540k 10.865.00010.865k
Con Rồng Cháu Tiên 999 - 5 lượng (bản tích trữ)/5 lượng 10.540.00010.540k 10.865.00010.865k
Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 Kilo/kg dòng chuẩn 56.213.00056.213k 57.947.00057.947k
Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 1000 gram (20,000 bản)/1000 gram 56.338.00056.338k 58.080.00058.080k
Bắc Sư Tử 999 - 1 lượng/lượng 2.108.0002.108k 2.173.0002.173k
Bắc Sư Tử 999 - 5 lượng/5 lượng 10.540.00010.540k 10.865.00010.865k
Ngân Phụng Cát Tường 999 - 1 lượng/lượng 2.108.0002.108k 2.173.0002.173k
Ngân Quy Tụ Bảo 999 - 1 lượng/lượng 2.108.0002.108k 2.173.0002.173k
Kim Ngân Mã 999 - 1 lượng/lượng 2.113.0002.113k 2.178.0002.178k
tích trữ 999: mua 2.108.000 · bán 2.173.000đ/lượng Giá Ancarat hôm nay →
DOJI
DOJI
chốt 23:32 · 60 lần đổi giá dòng chuẩn
3 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
Theo giá Thế Giới
BẠC DOJI 99.9 - 1 LƯỢNG/lượng dòng chuẩn 2.159.0002.159k 2.244.0002.244k
Theo giá Tham Chiếu
BẠC DOJI 99.9 - 5 LƯỢNG/5 lượng dòng chuẩn 10.795.00010.795k 11.220.00011.220k
Theo giá Bạc DOJI 99.9 - 1 lượng (mã 14)
BẠC 999 (MIẾNG - THANH - THỎI)/lượng thu mua nguyên liệu 2.134.0002.134k 2.214.0002.214k
tích trữ 999: mua 2.159.000 · bán 2.244.000đ/lượng Giá DOJI hôm nay →
KNP
Kim Ngân Phúc
chốt 11:24 · 1 lần đổi giá dòng chuẩn
13 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
BẠC THỎI TÍCH TRỮ
Bạc Thỏi Kim Ngân Phúc 999/1Kilo ( 500Gram&1Kilo ) phiên bản 2024/kg 51.450.00051.450k 53.800.00053.800k
Bạc Thỏi Kim Ngân Phúc 999/1Kilo ( 500Gram&1Kilo ) phiên bản 2025/kg 51.650.00051.650k 54.000.00054.000k
Bạc Thỏi Kim Ngân Phúc 999/1Lượng ( 1L-2L-5L-10L )/lượng dòng chuẩn 1.943.0001.943k 2.048.0002.048k
Bạc Kim Ngân Phúc 999 Thỏi Nguyên Liệu - Bi/1Kilo/kg 49.600.00049.600k —
BẠC MIẾNG TÍCH TRỮ
Bạc Miếng 1 Lượng ( hình Logo ) Kim Ngân Phúc/lượng 1.963.0001.963k 2.068.0002.068k
Bạc Miếng Bản Đồ Việt Nam 2025 - 34 Tỉnh Thành ( 1 Lượng )/lượng 1.963.0001.963k 2.068.0002.068k
Bạc Miếng Quốc Khánh Việt Nam 2-9 " 1945 - 2025 " ( 1 Lượng ) - Ngưng Sản Xuất/lượng ngưng / hết hàng 1.963.0001.963k 2.068.0002.068k
BẠC MIẾNG MỸ NGHỆ
Cặp Bạc Miếng Long - Phụng ( 2 Lượng )/2 lượng +3,4% so tích trữ 3.936.0003.936k 4.236.0004.236k
Bạc Miếng Long Khí Đại Việt ( 1 Lượng )/lượng +3,4% so tích trữ 1.968.0001.968k 2.118.0002.118k
Bạc Miếng Phụng Huyết Lạc Hồng ( 1 Lượng )/lượng +3,4% so tích trữ 1.968.0001.968k 2.118.0002.118k
tích trữ 999: mua 1.943.000 · bán 2.048.000đ/lượng Giá Kim Ngân Phúc hôm nay →
BTMH
Bảo Tín Mạnh Hải
chốt 08:32 · 1 lần đổi giá dòng chuẩn
4 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
Bạc thỏi 1 kg (ĐVT: kg)/kg dòng chuẩn 56.027.00056.027k 57.760.00057.760k
Ngân Gia Bảo - Bạc thỏi 5 lượng, 10 lượng (ĐVT: lượng)/lượng dòng chuẩn 2.101.0002.101k 2.166.0002.166k
Ngân Gia Bảo - Tứ Quý (ĐVT: lượng)/lượng +14,1% so tích trữ 2.101.0002.101k 2.472.0002.472k
Bạc nguyên liệu (ĐVT: lượng)/lượng thu mua nguyên liệu 1.711.0001.711k —
tích trữ 999: mua 2.101.000 · bán 2.166.000đ/lượng Giá Bảo Tín Mạnh Hải hôm nay →
BTMC
Bảo Tín Minh Châu
chốt 09:30 · 1 lần đổi giá dòng chuẩn
11 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 LƯỢNG/lượng dòng chuẩn 2.102.0002.102k 2.182.0002.182k
BẠC MIẾNG BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 5 LƯỢNG/5 lượng dòng chuẩn 10.510.00010.510k 10.910.00010.910k
BẠC THỎI BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 0,5 KG (500 GRAM)/0,5 kg dòng chuẩn 28.025.96628.026k 29.092.60629.093k
BẠC THỎI BẠC RỒNG THĂNG LONG Ag 999 1 KG (1000 GRAM)/kg dòng chuẩn 56.051.93256.052k 58.185.21258.185k
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 LƯỢNG/lượng 2.100.0002.100k 2.165.0002.165k
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 5 LƯỢNG/5 lượng 10.500.00010.500k 10.825.00010.825k
BẠC MIẾNG PHÚ QUÝ Ag 999 1 KG (1000 GRAM)/kg 55.999.86056.000k 57.733.18957.733k
BẠC BẮC SƯ TỬ ANCARAT 999 5 LƯỢNG/5 lượng 10.540.00010.540k 10.865.00010.865k
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 10 LƯỢNG (375 GRAM)/10 lượng 21.080.00021.080k 21.730.00021.730k
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 0.5 KG (500 GRAM)/0,5 kg 27.668.00027.668k 28.523.00028.523k
BẠC THỎI 2025 ANCARAT 999 1 KG (1000 GRAM)/kg 55.336.00055.336k 57.046.00057.046k
tích trữ 999: mua 2.102.000 · bán 2.182.000đ/lượng Giá Bảo Tín Minh Châu hôm nay →
SBJ
Sacombank-SBJ dừng cập nhật từ 09/10/2026
chốt 14:27 · 4 lần đổi giá dòng chuẩn
3 món
Sản phẩm · đơn vị Mua Bán
Bạc Kim-Phúc-Lộc SBJ 999 (1L, 10L, 50L)/lượng dòng chuẩn 2.103.0002.103k 2.169.0002.169k
Bạc Kim-Phúc-Lộc SBJ 999 loại 1 kg/kg dòng chuẩn 56.080.00056.080k 57.840.00057.840k
Bạc mỹ nghệ SBJ 999 loại 1L (Limited Edition)/lượng +9,2% so tích trữ 2.103.0002.103k 2.369.0002.369k
Giá Bạc Đây dừng thu giá nhà này từ 09/10/2026

* Giá cuối ngày = lần đổi giá cuối cùng trong ngày của từng nhà. Nhà không đổi giá trong ngày giữ giá đang niêm yết từ lần đổi trước đó. Ngày đã qua thì không còn thay đổi.

Xem giá bạc từng nhà

Công cụ phân tích