Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Lịch sử giá bạc›Tháng 10/2026
PHÚ QUÝ 1.760k ■0,00% ANCARAT 1.751k ■0,00% DOJI 1.965k ■0,00% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ■0,00% BTMH 1.754k ■0,00% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Tháng 10/2026 — lịch sử hàng ngày

ĐANG CẬP NHẬT

Giá bạc tích trữ 999 cuối mỗi ngày trong Tháng 10/2026 của Bảo Tín Minh Châu (dòng chuẩn 1 lượng), quy về đ/lượng · bấm từng ngày để xem bảng giá đủ các nhà.

Phiên có dữ liệu
22 / 31 ngày
phiên = ngày có đổi giá
Mua vào cao nhất
2.159.000
ngày 05/10 · đ/lượng
Mua vào thấp nhất
1.838.000
ngày 23/10 · đ/lượng
Thay đổi cả tháng
−295.000
▼ 13,32% so chốt tháng trước

Diễn biến giá Bảo Tín Minh Châu trong Tháng 10/2026

Giá bán ra Giá mua vào
01/1013/1024/10
Trong Tháng 10/2026, bạc Bảo Tín Minh Châu (tích trữ 999, 1 lượng) giảm khoảng 0,29tr/lượng (13,32%), từ 2.215.000đ/lượng (chốt tháng trước) xuống 1.920.000đ/lượng. Giá mua vào cao nhất 2.159.000đ (ngày 05/10), thấp nhất 1.838.000đ (ngày 23/10). Dữ liệu ghi nhận 22 phiên có đổi giá.
Ngày Mua vào Bán ra · ± Đổi giá Nhà Chi tiết
T7 · 24/10 1.840.0001.840k 1.920.0001.920k ▲2.0002k 1 lần 5/6 Xem chi tiết →
T6 · 23/10 1.838.0001.838k 1.918.0001.918k ▼80.00080k 3 lần 6/6 Xem chi tiết →
T5 · 22/10 1.918.0001.918k 1.998.0001.998k ▼47.00047k 3 lần 6/6 Xem chi tiết →
T4 · 21/10 1.965.0001.965k 2.045.0002.045k ▲2.0002k 2 lần 6/6 Xem chi tiết →
T3 · 20/10 1.963.0001.963k 2.043.0002.043k ▼38.00038k 3 lần 6/6 Xem chi tiết →
T2 · 19/10 2.001.0002.001k 2.081.0002.081k ▲12.00012k 1 lần 5/6 Xem chi tiết →
T7 · 17/10 1.989.0001.989k 2.069.0002.069k ▼36.00036k 1 lần 5/6 Xem chi tiết →
T6 · 16/10 2.025.0002.025k 2.105.0002.105k ▲26.00026k 4 lần 6/6 Xem chi tiết →
T5 · 15/10 1.999.0001.999k 2.079.0002.079k ▼43.00043k 2 lần 6/6 Xem chi tiết →
T4 · 14/10 2.042.0002.042k 2.122.0002.122k ▼58.00058k 3 lần 6/6 Xem chi tiết →
T3 · 13/10 2.100.0002.100k 2.180.0002.180k ▼8.0008k 3 lần 6/6 Xem chi tiết →
T2 · 12/10 2.108.0002.108k 2.188.0002.188k ▼8.0008k 2 lần 6/6 Xem chi tiết →
CN · 11/10 2.116.0002.116k 2.196.0002.196k ▲16.00016k 1 lần 2/6 Xem chi tiết →
T7 · 10/10 2.100.0002.100k 2.180.0002.180k ▼2.0002k 2 lần 5/6 Xem chi tiết →
T6 · 09/10 2.102.0002.102k 2.182.0002.182k ▲35.00035k 1 lần 7/7 Xem chi tiết →
T5 · 08/10 2.067.0002.067k 2.147.0002.147k ▼38.00038k 3 lần 2/2 Xem chi tiết →
T4 · 07/10 2.105.0002.105k 2.185.0002.185k ▼31.00031k 4 lần 2/2 Xem chi tiết →
T3 · 06/10 2.136.0002.136k 2.216.0002.216k ▼23.00023k 4 lần 2/2 Xem chi tiết →
T2 · 05/10 2.159.0002.159k 2.239.0002.239k ▲33.00033k 4 lần 2/2 Xem chi tiết →
T7 · 03/10 2.126.0002.126k 2.206.0002.206k ▼14.00014k 1 lần 1/2 Xem chi tiết →
T6 · 02/10 2.140.0002.140k 2.220.0002.220k ▼6.0006k 4 lần 2/2 Xem chi tiết →
T5 · 01/10 2.146.0002.146k 2.226.0002.226k 7 lần 2/2 Xem chi tiết →
đ/lượng · dòng chuẩn 1 lượng của Bảo Tín Minh Châu · "Nhà" = số nhà có đổi giá ngày đó / số nhà đang được theo dõi

Trang này lưu giá bạc cuối mỗi ngày trong Tháng 10/2026. Các chỉ số cao/thấp nhất và mức thay đổi cả tháng tính trên dòng tích trữ 999 loại 1 lượng của Bảo Tín Minh Châu — đổi nhà bằng dải chip phía trên. Giá đã quy về đồng/lượng (1 lượng = 37,5 g).

Bấm vào từng ngày để xem bảng giá đầy đủ ngày đó của mọi nhà, hoặc xem biểu đồ giá bạc và so sánh giá giữa các nhà.

Câu hỏi thường gặp

Là giá cuối ngày — lần đổi giá cuối cùng trong ngày của dòng bạc tích trữ 999 loại 1 lượng, quy về đồng/lượng. Giá đang niêm yết lúc này xem ở trang chủ.

Bạc chỉ được ghi khi giá đổi. Ngày nhà bạc không đổi giá (thường là Chủ nhật, ngày lễ) không có phiên và không tính vào thống kê; giá của nhà đó vẫn là giá của phiên trước.

Là chênh lệch giá bán ra phiên cuối tháng so với giá chốt tháng trước. Tháng đầu tiên của một nhà (chưa có tháng trước) thì tính từ phiên đầu tiên. Dấu ± cạnh giá bán mỗi ngày là thay đổi so với phiên liền trước.

Công cụ phân tích