Giá Bạc Đây
Trang chủ ›Lịch sử giá bạc›Tháng 10/2026
PHÚ QUÝ 1.760k ■0,00% ANCARAT 1.751k ■0,00% DOJI 1.965k ■0,00% KIM NGÂN PHÚC 1.691k ■0,00% BTMH 1.754k ■0,00% BTMC 1.920k ■0,00% XAG/USD 53,33$ ▼1,34%
Cùng hệ SJC 142,00tr ▲0,21%
LIVE

Giá bạc Tháng 10/2026 — lịch sử hàng ngày

ĐANG CẬP NHẬT

Giá bạc tích trữ 999 cuối mỗi ngày trong Tháng 10/2026 của Phú Quý (dòng chuẩn 1 lượng), quy về đ/lượng · bấm từng ngày để xem bảng giá đủ các nhà.

Phiên có dữ liệu
16 / 31 ngày
Phú Quý theo dõi từ 09/10/2026
Mua vào cao nhất
2.116.000
ngày 10/10 · đ/lượng
Mua vào thấp nhất
1.707.000
ngày 27/10 · đ/lượng
Thay đổi cả tháng
−405.000
▼ 18,71% từ phiên đầu 09/10

Diễn biến giá Phú Quý trong Tháng 10/2026

Giá bán ra Giá mua vào
09/1019/1027/10
Trong Tháng 10/2026, bạc Phú Quý (tích trữ 999, 1 lượng) giảm khoảng 0,41tr/lượng (18,71%), từ 2.165.000đ/lượng (phiên đầu 09/10) xuống 1.760.000đ/lượng. Giá mua vào cao nhất 2.116.000đ (ngày 10/10), thấp nhất 1.707.000đ (ngày 27/10). Dữ liệu ghi nhận 16 phiên có đổi giá. Mẫu ngắn: Phú Quý mới được theo dõi từ 09/10/2026, các con số trên chỉ mô tả 16 phiên này.
Ngày Mua vào Bán ra · ± Đổi giá Nhà Chi tiết
T3 · 27/10 1.707.0001.707k 1.760.0001.760k ▼59.00059k 77 lần 5/6 Xem chi tiết →
T2 · 26/10 1.764.0001.764k 1.819.0001.819k ▼78.00078k 63 lần 5/6 Xem chi tiết →
T7 · 24/10 1.840.0001.840k 1.897.0001.897k ▼2.0002k 1 lần 5/6 Xem chi tiết →
T6 · 23/10 1.842.0001.842k 1.899.0001.899k ▼73.00073k 82 lần 6/6 Xem chi tiết →
T5 · 22/10 1.913.0001.913k 1.972.0001.972k ▼63.00063k 75 lần 6/6 Xem chi tiết →
T4 · 21/10 1.974.0001.974k 2.035.0002.035k ▲4.0004k 68 lần 6/6 Xem chi tiết →
T3 · 20/10 1.970.0001.970k 2.031.0002.031k ▼35.00035k 70 lần 6/6 Xem chi tiết →
T2 · 19/10 2.004.0002.004k 2.066.0002.066k ▲15.00015k 57 lần 5/6 Xem chi tiết →
T7 · 17/10 1.989.0001.989k 2.051.0002.051k ▼33.00033k 1 lần 5/6 Xem chi tiết →
T6 · 16/10 2.021.0002.021k 2.084.0002.084k ▲16.00016k 61 lần 6/6 Xem chi tiết →
T5 · 15/10 2.006.0002.006k 2.068.0002.068k ▼35.00035k 60 lần 6/6 Xem chi tiết →
T4 · 14/10 2.040.0002.040k 2.103.0002.103k ▼55.00055k 68 lần 6/6 Xem chi tiết →
T3 · 13/10 2.093.0002.093k 2.158.0002.158k ▼12.00012k 67 lần 6/6 Xem chi tiết →
T2 · 12/10 2.105.0002.105k 2.170.0002.170k ▼11.00011k 69 lần 6/6 Xem chi tiết →
T7 · 10/10 2.116.0002.116k 2.181.0002.181k ▲16.00016k 1 lần 5/6 Xem chi tiết →
T6 · 09/10 2.100.0002.100k 2.165.0002.165k 27 lần 7/7 Xem chi tiết →
đ/lượng · dòng chuẩn 1 lượng của Phú Quý · "Nhà" = số nhà có đổi giá ngày đó / số nhà đang được theo dõi

Trang này lưu giá bạc cuối mỗi ngày trong Tháng 10/2026. Các chỉ số cao/thấp nhất và mức thay đổi cả tháng tính trên dòng tích trữ 999 loại 1 lượng của Phú Quý — đổi nhà bằng dải chip phía trên. Giá đã quy về đồng/lượng (1 lượng = 37,5 g).

Bấm vào từng ngày để xem bảng giá đầy đủ ngày đó của mọi nhà, hoặc xem biểu đồ giá bạc và so sánh giá giữa các nhà.

Câu hỏi thường gặp

Là giá cuối ngày — lần đổi giá cuối cùng trong ngày của dòng bạc tích trữ 999 loại 1 lượng, quy về đồng/lượng. Giá đang niêm yết lúc này xem ở trang chủ.

Bạc chỉ được ghi khi giá đổi. Ngày nhà bạc không đổi giá (thường là Chủ nhật, ngày lễ) không có phiên và không tính vào thống kê; giá của nhà đó vẫn là giá của phiên trước.

Là chênh lệch giá bán ra phiên cuối tháng so với giá chốt tháng trước. Tháng đầu tiên của một nhà (chưa có tháng trước) thì tính từ phiên đầu tiên. Dấu ± cạnh giá bán mỗi ngày là thay đổi so với phiên liền trước.

Công cụ phân tích